TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

avvertimento

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/av.ver.tiˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'avvertimento · số nhiều: gli avvertimenti

avvertimento nghĩa là sự báo trước, nhắc nhở.

Nghĩa của avvertimento

Danh từ · giống đực

  1. Sự báo trước.
  2. Nhắc nhở.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a warning, a caution; cue, prompt

Câu hỏi thường gặp

avvertimento nghĩa là gì?

avvertimento (danh từ) nghĩa là sự báo trước, nhắc nhở.

avvertimento là giống đực hay giống cái?

avvertimento là danh từ giống đực: l'avvertimento, số nhiều gli avvertimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.