avvertimento
/av.ver.tiˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'avvertimento · số nhiều: gli avvertimenti
avvertimento nghĩa là sự báo trước, nhắc nhở.
Nghĩa của avvertimento
Danh từ · giống đực
- Sự báo trước.
- Nhắc nhở.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a warning, a caution; cue, prompt
Câu hỏi thường gặp
avvertimento nghĩa là gì?
avvertimento (danh từ) nghĩa là sự báo trước, nhắc nhở.
avvertimento là giống đực hay giống cái?
avvertimento là danh từ giống đực: l'avvertimento, số nhiều gli avvertimenti.