TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

badabimbi

danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la badabimbi

badabimbi nghĩa là người giữ trẻ.

Nghĩa của badabimbi

Danh từ · cả hai giống

  1. Thân mật Người giữ trẻ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ babysitter

Câu hỏi thường gặp

badabimbi nghĩa là gì?

badabimbi (danh từ) nghĩa là người giữ trẻ.

badabimbi là giống đực hay giống cái?

badabimbi là danh từ cả hai giống: il/la badabimbi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.