TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bietola

danh từ giống cái
/ˈbjɛ.to.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bietola · số nhiều: le bietole

bietola nghĩa là củ cải ngọt.

Nghĩa của bietola

Danh từ · giống cái

  1. Củ cải ngọt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Beta vulgaris; beet

Câu hỏi thường gặp

bietola nghĩa là gì?

bietola (danh từ) nghĩa là củ cải ngọt.

bietola là giống đực hay giống cái?

bietola là danh từ giống cái: la bietola, số nhiều le bietole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.