bigatto
danh từ giống đực
/biˈɡat.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bigatto · số nhiều: i bigatti
bigatto nghĩa là tằm.
Nghĩa của bigatto
Danh từ · giống đực
- Tằm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ silkworm
Câu hỏi thường gặp
bigatto nghĩa là gì?
bigatto (danh từ) nghĩa là tằm.
bigatto là giống đực hay giống cái?
bigatto là danh từ giống đực: il bigatto, số nhiều i bigatti.