TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bighellonare

giọng máy của trình duyệt

bighellonare nghĩa là la cà, chờn vờn.

Nghĩa của bighellonare

Động từ

  1. La cà.
  2. Chờn vờn.

Chia động từ bighellonare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: bighellonatoDanh động từ: bighellonando

Hiện tại presente

  • io bighellono
  • tu bighelloni
  • lui/lei bighellona
  • noi bighelloniamo
  • voi bighellonate
  • loro bighellonano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho bighellonato
  • tu hai bighellonato
  • lui/lei ha bighellonato
  • noi abbiamo bighellonato
  • voi avete bighellonato
  • loro hanno bighellonato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io bighellonavo
  • tu bighellonavi
  • lui/lei bighellonava
  • noi bighellonavamo
  • voi bighellonavate
  • loro bighellonavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io bighellonai
  • tu bighellonasti
  • lui/lei bighellonò
  • noi bighellonammo
  • voi bighellonaste
  • loro bighellonarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io bighellonerò
  • tu bighellonerai
  • lui/lei bighellonerà
  • noi bighelloneremo
  • voi bighellonerete
  • loro bighelloneranno

Điều kiện condizionale presente

  • io bighellonerei
  • tu bighelloneresti
  • lui/lei bighellonerebbe
  • noi bighelloneremmo
  • voi bighellonereste
  • loro bighellonerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io bighelloni
  • che tu bighelloni
  • che lui/lei bighelloni
  • che noi bighelloniamo
  • che voi bighelloniate
  • che loro bighellonino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io bighellonassi
  • che tu bighellonassi
  • che lui/lei bighellonasse
  • che noi bighellonassimo
  • che voi bighellonaste
  • che loro bighellonassero

Mệnh lệnh imperativo

  • bighellona! (tu)
  • bighelloni! (lei)
  • bighelloniamo! (noi)
  • bighellonate! (voi)
  • bighellonino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to loaf around, to hang around, to loiter; to waste time instead of working; to dawdle

Câu hỏi thường gặp

bighellonare nghĩa là gì?

bighellonare (động từ) nghĩa là la cà, chờn vờn.

Chia động từ bighellonare ở thì hiện tại thế nào?

io bighellono, tu bighelloni, lui/lei bighellona, noi bighelloniamo, voi bighellonate, loro bighellonano. Phân từ quá khứ: bighellonato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.