TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bigiare

/biˈd͡ʒa.re/ giọng máy của trình duyệt

bigiare nghĩa là trốn học, sủi.

Nghĩa của bigiare

Động từ

  1. Phương ngữ Trốn học, sủi.

Chia động từ bigiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: bigiatoDanh động từ: bigiando

Hiện tại presente

  • io bigio
  • tu bigi
  • lui/lei bigia
  • noi bigiamo
  • voi bigiate
  • loro bigiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho bigiato
  • tu hai bigiato
  • lui/lei ha bigiato
  • noi abbiamo bigiato
  • voi avete bigiato
  • loro hanno bigiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io bigiavo
  • tu bigiavi
  • lui/lei bigiava
  • noi bigiavamo
  • voi bigiavate
  • loro bigiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io bigiai
  • tu bigiasti
  • lui/lei bigiò
  • noi bigiammo
  • voi bigiaste
  • loro bigiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io bigerò
  • tu bigerai
  • lui/lei bigerà
  • noi bigeremo
  • voi bigerete
  • loro bigeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io bigerei
  • tu bigeresti
  • lui/lei bigerebbe
  • noi bigeremmo
  • voi bigereste
  • loro bigerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io bigi
  • che tu bigi
  • che lui/lei bigi
  • che noi bigiamo
  • che voi bigiate
  • che loro bigino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io bigiassi
  • che tu bigiassi
  • che lui/lei bigiasse
  • che noi bigiassimo
  • che voi bigiaste
  • che loro bigiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • bigia! (tu)
  • bigi! (lei)
  • bigiamo! (noi)
  • bigiate! (voi)
  • bigino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to skip (school); to play truant, to play hooky, to skip school

Câu hỏi thường gặp

bigiare nghĩa là gì?

bigiare (động từ) nghĩa là trốn học, sủi.

Chia động từ bigiare ở thì hiện tại thế nào?

io bigio, tu bigi, lui/lei bigia, noi bigiamo, voi bigiate, loro bigiano. Phân từ quá khứ: bigiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.