TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

binda

danh từ giống cái
/ˈbin.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la binda · số nhiều: le binde

binda nghĩa là cái kích.

Nghĩa của binda

Danh từ · giống cái

  1. Cái kích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jack (tool)

Câu hỏi thường gặp

binda nghĩa là gì?

binda (danh từ) nghĩa là cái kích.

binda là giống đực hay giống cái?

binda là danh từ giống cái: la binda, số nhiều le binde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.