TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bindolo

danh từ giống đực
/ˈbin.do.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bindolo · số nhiều: i bindoli

bindolo nghĩa là bánh xe nước.

Nghĩa của bindolo

Danh từ · giống đực

  1. Bánh xe nước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ water wheel; winder; trick, chicanery

Câu hỏi thường gặp

bindolo nghĩa là gì?

bindolo (danh từ) nghĩa là bánh xe nước.

bindolo là giống đực hay giống cái?

bindolo là danh từ giống đực: il bindolo, số nhiều i bindoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.