binocolo
danh từ giống đực
/biˈnɔ.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il binocolo · số nhiều: i binocoli
binocolo nghĩa là ống nhòm, ống ngắm.
Nghĩa của binocolo
Danh từ · giống đực
- Ống nhòm, ống ngắm, con mắt xa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ binoculars; opera glasses; spyglass
Câu hỏi thường gặp
binocolo nghĩa là gì?
binocolo (danh từ) nghĩa là ống nhòm, ống ngắm.
binocolo là giống đực hay giống cái?
binocolo là danh từ giống đực: il binocolo, số nhiều i binocoli.