biodisponibilità
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la biodisponibilità
biodisponibilità nghĩa là sinh khả dụng.
Nghĩa của biodisponibilità
Danh từ · giống cái
- Sinh khả dụng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bioavailability
Câu hỏi thường gặp
biodisponibilità nghĩa là gì?
biodisponibilità (danh từ) nghĩa là sinh khả dụng.
biodisponibilità là giống đực hay giống cái?
biodisponibilità là danh từ giống cái: la biodisponibilità.