biodiversità
danh từ giống cái
/bjo.di.ver.siˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la biodiversità
biodiversità nghĩa là đa dạng sinh học.
Nghĩa của biodiversità
Danh từ · giống cái
- Đa dạng sinh học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ biodiversity
Câu hỏi thường gặp
biodiversità nghĩa là gì?
biodiversità (danh từ) nghĩa là đa dạng sinh học.
biodiversità là giống đực hay giống cái?
biodiversità là danh từ giống cái: la biodiversità.