TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

biogeografia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la biogeografia · số nhiều: le biogeografie

biogeografia nghĩa là địa lý sinh học.

Nghĩa của biogeografia

Danh từ · giống cái

  1. Địa lý sinh học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ biogeography

Câu hỏi thường gặp

biogeografia nghĩa là gì?

biogeografia (danh từ) nghĩa là địa lý sinh học.

biogeografia là giống đực hay giống cái?

biogeografia là danh từ giống cái: la biogeografia, số nhiều le biogeografie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.