TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bioinformatica

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bioinformatica · số nhiều: le bioinformatiche

bioinformatica nghĩa là tin sinh học.

Nghĩa của bioinformatica

Danh từ · giống cái

  1. Tin sinh học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bioinformatics

Câu hỏi thường gặp

bioinformatica nghĩa là gì?

bioinformatica (danh từ) nghĩa là tin sinh học.

bioinformatica là giống đực hay giống cái?

bioinformatica là danh từ giống cái: la bioinformatica, số nhiều le bioinformatiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.