TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bonzo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bonzo · số nhiều: i bonzi

bonzo nghĩa là nhà sư.

Nghĩa của bonzo

Danh từ · giống đực

  1. Nhà sư.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bonze (Buddhist monk)

Câu hỏi thường gặp

bonzo nghĩa là gì?

bonzo (danh từ) nghĩa là nhà sư.

bonzo là giống đực hay giống cái?

bonzo là danh từ giống đực: il bonzo, số nhiều i bonzi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.