TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

booleano

/bu.leˈa.no/ giọng máy của trình duyệt

booleano nghĩa là luận lý, luận lí.

Nghĩa của booleano

Tính từ

  1. Luận lý, luận lí.

Dạng từ của booleano

Giống cái số ítbooleana
Giống đực số nhiềubooleani
Giống cái số nhiềubooleane
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Boolean

Câu hỏi thường gặp

booleano nghĩa là gì?

booleano (tính từ) nghĩa là luận lý, luận lí.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.