TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bordeaux

danh từ giống đực
/borˈdo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bordeaux

bordeaux nghĩa là nâu hạt dẻ.

Nghĩa của bordeaux

Danh từ · giống đực

  1. Nâu hạt dẻ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ burgundy, maroon (color/colour)
  • Danh từ burgundy, maroon (color/colour); Bordeaux (wine); any of several azo dyes having this colour/color

Câu hỏi thường gặp

bordeaux nghĩa là gì?

bordeaux (danh từ) nghĩa là nâu hạt dẻ.

bordeaux là giống đực hay giống cái?

bordeaux là danh từ giống đực: il bordeaux.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.