TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

branda

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la branda · số nhiều: le brande

branda nghĩa là võng.

Nghĩa của branda

Danh từ · giống cái

  1. Võng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ camp bed, cot; hammock

Câu hỏi thường gặp

branda nghĩa là gì?

branda (danh từ) nghĩa là võng.

branda là giống đực hay giống cái?

branda là danh từ giống cái: la branda, số nhiều le brande.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.