brillo
/ˈbril.lo/ giọng máy của trình duyệt
brillo nghĩa là ngà ngà, tàng tàng.
Nghĩa của brillo
Tính từ
- Ngà ngà, tàng tàng.
Dạng từ của brillo
| Giống cái số ít | brilla |
| Giống đực số nhiều | brilli |
| Giống cái số nhiều | brille |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tipsy, drunk
- Danh từ sparkle, glitter, shine; a bird's fast wingbeats; regional name of several willow plants, especially Salix purpurea
Câu hỏi thường gặp
brillo nghĩa là gì?
brillo (tính từ) nghĩa là ngà ngà, tàng tàng.