TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

brillo

/ˈbril.lo/ giọng máy của trình duyệt

brillo nghĩa là ngà ngà, tàng tàng.

Nghĩa của brillo

Tính từ

  1. Ngà ngà, tàng tàng.

Dạng từ của brillo

Giống cái số ítbrilla
Giống đực số nhiềubrilli
Giống cái số nhiềubrille
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ tipsy, drunk
  • Danh từ sparkle, glitter, shine; a bird's fast wingbeats; regional name of several willow plants, especially Salix purpurea

Câu hỏi thường gặp

brillo nghĩa là gì?

brillo (tính từ) nghĩa là ngà ngà, tàng tàng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.