TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

brina

danh từ giống cái
/ˈbri.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la brina · số nhiều: le brine

brina nghĩa là sương giá.

Nghĩa của brina

Danh từ · giống cái

  1. Sương giá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ frost, especially hoarfrost

Câu hỏi thường gặp

brina nghĩa là gì?

brina (danh từ) nghĩa là sương giá.

brina là giống đực hay giống cái?

brina là danh từ giống cái: la brina, số nhiều le brine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.