brina
danh từ giống cái
/ˈbri.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la brina · số nhiều: le brine
brina nghĩa là sương giá.
Nghĩa của brina
Danh từ · giống cái
- Sương giá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ frost, especially hoarfrost
Câu hỏi thường gặp
brina nghĩa là gì?
brina (danh từ) nghĩa là sương giá.
brina là giống đực hay giống cái?
brina là danh từ giống cái: la brina, số nhiều le brine.