TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

briscola

danh từ giống cái
/ˈbris.ko.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la briscola · số nhiều: le briscole

briscola nghĩa là chủ bài.

Nghĩa của briscola

Danh từ · giống cái

  1. Chủ bài.

Cụm từ, thành ngữ với briscola

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a type of card game; trump card, trumps; knock, blow, slap

Câu hỏi thường gặp

briscola nghĩa là gì?

briscola (danh từ) nghĩa là chủ bài.

briscola là giống đực hay giống cái?

briscola là danh từ giống cái: la briscola, số nhiều le briscole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.