broccato
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il broccato · số nhiều: i broccati
broccato nghĩa là thổ cẩm, gấm.
Nghĩa của broccato
Danh từ · giống đực
- Thổ cẩm, gấm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brocade (fabric)
Câu hỏi thường gặp
broccato nghĩa là gì?
broccato (danh từ) nghĩa là thổ cẩm, gấm.
broccato là giống đực hay giống cái?
broccato là danh từ giống đực: il broccato, số nhiều i broccati.