TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

broker

danh từ giống đực
/ˈbrɔ.ker/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il broker

broker nghĩa là người môi giới.

Nghĩa của broker

Danh từ · giống đực

  1. Người môi giới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ broker (commercial mediator)

Câu hỏi thường gặp

broker nghĩa là gì?

broker (danh từ) nghĩa là người môi giới.

broker là giống đực hay giống cái?

broker là danh từ giống đực: il broker.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.