broker
danh từ giống đực
/ˈbrɔ.ker/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il broker
broker nghĩa là người môi giới.
Nghĩa của broker
Danh từ · giống đực
- Người môi giới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ broker (commercial mediator)
Câu hỏi thường gặp
broker nghĩa là gì?
broker (danh từ) nghĩa là người môi giới.
broker là giống đực hay giống cái?
broker là danh từ giống đực: il broker.