TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

budella

danh từ giống cái
/buˈdɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la budella

budella nghĩa là ruột, tràng.

Nghĩa của budella

Danh từ · giống cái

  1. Ruột, tràng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ guts, intestines

Câu hỏi thường gặp

budella nghĩa là gì?

budella (danh từ) nghĩa là ruột, tràng.

budella là giống đực hay giống cái?

budella là danh từ giống cái: la budella.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.