TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cactus

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cactus

cactus nghĩa là xương rồng.

Nghĩa của cactus

Danh từ · giống đực

  1. Xương rồng.

Câu ví dụ với cactus

  • Il saguaro è una specie di cactus. Saguaro là một giống xương rồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13536802

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cactus

Câu hỏi thường gặp

cactus nghĩa là gì?

cactus (danh từ) nghĩa là xương rồng.

cactus là giống đực hay giống cái?

cactus là danh từ giống đực: il cactus.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.