TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calamondino

danh từ giống đực
/ka.la.monˈdi.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il calamondino · số nhiều: i calamondini

calamondino nghĩa là tắc, quất.

Nghĩa của calamondino

Danh từ · giống đực

  1. Tắc, quất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ calamondin (Citrus × microcarpa)

Câu hỏi thường gặp

calamondino nghĩa là gì?

calamondino (danh từ) nghĩa là tắc, quất.

calamondino là giống đực hay giống cái?

calamondino là danh từ giống đực: il calamondino, số nhiều i calamondini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.