TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calandra

danh từ giống cái
/kaˈlan.dra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la calandra · số nhiều: le calandre

calandra nghĩa là sơn ca calandra.

Nghĩa của calandra

Danh từ · giống cái

  1. Sơn ca calandra.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ calender (machine); radiator grill (of a car); fairing (on an outboard motor); calandra lark

Câu hỏi thường gặp

calandra nghĩa là gì?

calandra (danh từ) nghĩa là sơn ca calandra.

calandra là giống đực hay giống cái?

calandra là danh từ giống cái: la calandra, số nhiều le calandre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.