calandra
danh từ giống cái
/kaˈlan.dra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la calandra · số nhiều: le calandre
calandra nghĩa là sơn ca calandra.
Nghĩa của calandra
Danh từ · giống cái
- Sơn ca calandra.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ calender (machine); radiator grill (of a car); fairing (on an outboard motor); calandra lark
Câu hỏi thường gặp
calandra nghĩa là gì?
calandra (danh từ) nghĩa là sơn ca calandra.
calandra là giống đực hay giống cái?
calandra là danh từ giống cái: la calandra, số nhiều le calandre.