calcara
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la calcara · số nhiều: le calcare
calcara nghĩa là lò vôi.
Nghĩa của calcara
Danh từ · giống cái
- Lò vôi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ limekiln
Câu hỏi thường gặp
calcara nghĩa là gì?
calcara (danh từ) nghĩa là lò vôi.
calcara là giống đực hay giống cái?
calcara là danh từ giống cái: la calcara, số nhiều le calcare.