calice
danh từ giống đực
/ˈka.li.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il calice · số nhiều: i calici
calice nghĩa là đài hoa.
Nghĩa của calice
Danh từ · giống đực
- Đài hoa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cup or goblet (for drinking); large glass (of wine); chalice; flute; calyx
Câu hỏi thường gặp
calice nghĩa là gì?
calice (danh từ) nghĩa là đài hoa.
calice là giống đực hay giống cái?
calice là danh từ giống đực: il calice, số nhiều i calici.