TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calibro

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈka.li.bro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il calibro · số nhiều: i calibri

calibro nghĩa là ca líp, cỡ, bản mẫu, khuôn mẫu.

Nghĩa của calibro

Danh từ · giống đực

  1. Ca líp, cỡ, cữ.
  2. Bản mẫu, khuôn mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ caliber, bore; callipers; template

Câu hỏi thường gặp

calibro nghĩa là gì?

calibro (danh từ) nghĩa là ca líp, cỡ, bản mẫu, khuôn mẫu.

calibro là giống đực hay giống cái?

calibro là danh từ giống đực: il calibro, số nhiều i calibri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.