TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calendario

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ka.lenˈda.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il calendario · số nhiều: i calendari

calendario nghĩa là lịch.

Nghĩa của calendario

Danh từ · giống đực

  1. Lịch.

Cụm từ, thành ngữ với calendario

Câu ví dụ với calendario

  • Dove dovrei appendere il calendario? Tôi phải treo cuốn lịch này ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7795756

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ calendar

Câu hỏi thường gặp

calendario nghĩa là gì?

calendario (danh từ) nghĩa là lịch.

calendario là giống đực hay giống cái?

calendario là danh từ giống đực: il calendario, số nhiều i calendari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.