TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calendario gregoriano

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il calendario gregoriano · số nhiều: i calendari gregoriani

calendario gregoriano nghĩa là tây lịch, công lịch.

Nghĩa của calendario gregoriano

Danh từ · giống đực

  1. Tây lịch, công lịch, dương lịch, lịch gregôriô, lịch gregorius.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Gregorian calendar

Câu hỏi thường gặp

calendario gregoriano nghĩa là gì?

calendario gregoriano (danh từ) nghĩa là tây lịch, công lịch.

calendario gregoriano là giống đực hay giống cái?

calendario gregoriano là danh từ giống đực: il calendario gregoriano, số nhiều i calendari gregoriani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.