calendario gregoriano
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il calendario gregoriano · số nhiều: i calendari gregoriani
calendario gregoriano nghĩa là tây lịch, công lịch.
Nghĩa của calendario gregoriano
Danh từ · giống đực
- Tây lịch, công lịch, dương lịch, lịch gregôriô, lịch gregorius.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Gregorian calendar
Câu hỏi thường gặp
calendario gregoriano nghĩa là gì?
calendario gregoriano (danh từ) nghĩa là tây lịch, công lịch.
calendario gregoriano là giống đực hay giống cái?
calendario gregoriano là danh từ giống đực: il calendario gregoriano, số nhiều i calendari gregoriani.