TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

califfato

danh từ giống đực
/ka.lifˈfa.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il califfato · số nhiều: i califfati

califfato nghĩa là vương triều hồi giáo.

Nghĩa của califfato

Danh từ · giống đực

  1. Vương triều hồi giáo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ caliphate

Câu hỏi thường gặp

califfato nghĩa là gì?

califfato (danh từ) nghĩa là vương triều hồi giáo.

califfato là giống đực hay giống cái?

califfato là danh từ giống đực: il califfato, số nhiều i califfati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.