TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

caligine

danh từ giống cái
/kaˈli.d͡ʒi.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la caligine · số nhiều: le caligini

caligine nghĩa là lọ, nghẹ.

Nghĩa của caligine

Danh từ · giống cái

  1. Phương ngữ Lọ, nghẹ, muội, nhọ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caligine

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ haze (very fine particles suspended in the air); fog; (figurative) darkening, obfuscation, obscuring; soot (fine black or dull brown particles produced by incomplete combustion)

Câu hỏi thường gặp

caligine nghĩa là gì?

caligine (danh từ) nghĩa là lọ, nghẹ.

caligine là giống đực hay giống cái?

caligine là danh từ giống cái: la caligine, số nhiều le caligini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.