TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calligrafico

/kal.liˈɡra.fi.ko/ giọng máy của trình duyệt

calligrafico nghĩa là thư pháp.

Nghĩa của calligrafico

Tính từ

  1. Thư pháp.

Dạng từ của calligrafico

Giống cái số ítcalligrafica
Giống đực số nhiềucalligrafici
Giống cái số nhiềucalligrafiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ handwriting; calligraphic

Câu hỏi thường gặp

calligrafico nghĩa là gì?

calligrafico (tính từ) nghĩa là thư pháp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.