capodopera
danh từ giống đực
/ka.poˈdɔ.pe.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il capodopera · số nhiều: i capidopera
capodopera nghĩa là kiệt tác.
Nghĩa của capodopera
Danh từ · giống đực
- Kiệt tác.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capodopera
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ masterpiece
Câu hỏi thường gặp
capodopera nghĩa là gì?
capodopera (danh từ) nghĩa là kiệt tác.
capodopera là giống đực hay giống cái?
capodopera là danh từ giống đực: il capodopera, số nhiều i capidopera.