TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

capodopera

danh từ giống đực
/ka.poˈdɔ.pe.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il capodopera · số nhiều: i capidopera

capodopera nghĩa là kiệt tác.

Nghĩa của capodopera

Danh từ · giống đực

  1. Kiệt tác.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capodopera

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ masterpiece

Câu hỏi thường gặp

capodopera nghĩa là gì?

capodopera (danh từ) nghĩa là kiệt tác.

capodopera là giống đực hay giống cái?

capodopera là danh từ giống đực: il capodopera, số nhiều i capidopera.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.