cardamomo
danh từ giống đực
/kar.daˈmɔ.mo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cardamomo · số nhiều: i cardamomi
cardamomo nghĩa là thảo quả, cây bạch đậu khấu, bạch đậu khấu.
Nghĩa của cardamomo
Danh từ · giống đực
- Thảo quả, cây bạch đậu khấu.
- Bạch đậu khấu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cardamom
Câu hỏi thường gặp
cardamomo nghĩa là gì?
cardamomo (danh từ) nghĩa là thảo quả, cây bạch đậu khấu, bạch đậu khấu.
cardamomo là giống đực hay giống cái?
cardamomo là danh từ giống đực: il cardamomo, số nhiều i cardamomi.