TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cardamomo

danh từ giống đực
/kar.daˈmɔ.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cardamomo · số nhiều: i cardamomi

cardamomo nghĩa là thảo quả, cây bạch đậu khấu, bạch đậu khấu.

Nghĩa của cardamomo

Danh từ · giống đực

  1. Thảo quả, cây bạch đậu khấu.
  2. Bạch đậu khấu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cardamom

Câu hỏi thường gặp

cardamomo nghĩa là gì?

cardamomo (danh từ) nghĩa là thảo quả, cây bạch đậu khấu, bạch đậu khấu.

cardamomo là giống đực hay giống cái?

cardamomo là danh từ giống đực: il cardamomo, số nhiều i cardamomi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.