TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cardinalità

danh từ giống cái
/kar.di.na.liˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cardinalità

cardinalità nghĩa là lực lượng.

Nghĩa của cardinalità

Danh từ · giống cái

  1. Lực lượng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cardinality

Câu hỏi thường gặp

cardinalità nghĩa là gì?

cardinalità (danh từ) nghĩa là lực lượng.

cardinalità là giống đực hay giống cái?

cardinalità là danh từ giống cái: la cardinalità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.