cardinalità
danh từ giống cái
/kar.di.na.liˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cardinalità
cardinalità nghĩa là lực lượng.
Nghĩa của cardinalità
Danh từ · giống cái
- Lực lượng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cardinality
Câu hỏi thường gặp
cardinalità nghĩa là gì?
cardinalità (danh từ) nghĩa là lực lượng.
cardinalità là giống đực hay giống cái?
cardinalità là danh từ giống cái: la cardinalità.