carestia
danh từ giống cái
/ka.resˈti.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la carestia · số nhiều: le carestie
carestia nghĩa là nạn đói.
Nghĩa của carestia
Danh từ · giống cái
- Nạn đói.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ famine, dearth; scarcity, lack
Câu hỏi thường gặp
carestia nghĩa là gì?
carestia (danh từ) nghĩa là nạn đói.
carestia là giống đực hay giống cái?
carestia là danh từ giống cái: la carestia, số nhiều le carestie.