TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carestia

danh từ giống cái
/ka.resˈti.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la carestia · số nhiều: le carestie

carestia nghĩa là nạn đói.

Nghĩa của carestia

Danh từ · giống cái

  1. Nạn đói.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ famine, dearth; scarcity, lack

Câu hỏi thường gặp

carestia nghĩa là gì?

carestia (danh từ) nghĩa là nạn đói.

carestia là giống đực hay giống cái?

carestia là danh từ giống cái: la carestia, số nhiều le carestie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.