TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

caricabatterie

danh từ giống đực
/ˌka.ri.ka.bat.teˈri.e/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il caricabatterie

caricabatterie nghĩa là bộ nạp điện.

Nghĩa của caricabatterie

Danh từ · giống đực

  1. Bộ nạp điện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ battery charger, charger

Câu hỏi thường gặp

caricabatterie nghĩa là gì?

caricabatterie (danh từ) nghĩa là bộ nạp điện.

caricabatterie là giống đực hay giống cái?

caricabatterie là danh từ giống đực: il caricabatterie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.