caricabatterie
danh từ giống đực
/ˌka.ri.ka.bat.teˈri.e/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il caricabatterie
caricabatterie nghĩa là bộ nạp điện.
Nghĩa của caricabatterie
Danh từ · giống đực
- Bộ nạp điện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ battery charger, charger
Câu hỏi thường gặp
caricabatterie nghĩa là gì?
caricabatterie (danh từ) nghĩa là bộ nạp điện.
caricabatterie là giống đực hay giống cái?
caricabatterie là danh từ giống đực: il caricabatterie.