carretto
danh từ giống đực
/karˈret.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il carretto · số nhiều: i carretti
carretto nghĩa là xe bò, xe ngựa.
Nghĩa của carretto
Danh từ · giống đực
- Xe bò, xe ngựa, xe.
Họ từ của carretto
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cart (small); buggy
Câu hỏi thường gặp
carretto nghĩa là gì?
carretto (danh từ) nghĩa là xe bò, xe ngựa.
carretto là giống đực hay giống cái?
carretto là danh từ giống đực: il carretto, số nhiều i carretti.