TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carretto

danh từ giống đực
/karˈret.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il carretto · số nhiều: i carretti

carretto nghĩa là xe bò, xe ngựa.

Nghĩa của carretto

Danh từ · giống đực

  1. Xe bò, xe ngựa, xe.

Họ từ của carretto

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cart (small); buggy

Câu hỏi thường gặp

carretto nghĩa là gì?

carretto (danh từ) nghĩa là xe bò, xe ngựa.

carretto là giống đực hay giống cái?

carretto là danh từ giống đực: il carretto, số nhiều i carretti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.