casco blu
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il casco blu · số nhiều: i caschi blu
casco blu nghĩa là mũ nồi xanh.
Nghĩa của casco blu
Danh từ · giống đực
- Mũ nồi xanh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blue beret, blue helmet (UN peacekeeper)
Câu hỏi thường gặp
casco blu nghĩa là gì?
casco blu (danh từ) nghĩa là mũ nồi xanh.
casco blu là giống đực hay giống cái?
casco blu là danh từ giống đực: il casco blu, số nhiều i caschi blu.