casinista
danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la casinista
casinista nghĩa là người gây rối.
Nghĩa của casinista
Danh từ · cả hai giống
- Người gây rối.
Dạng từ của casinista
| Giống cái số nhiều | casiniste |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hellraiser; trouble maker
Câu hỏi thường gặp
casinista nghĩa là gì?
casinista (danh từ) nghĩa là người gây rối.
casinista là giống đực hay giống cái?
casinista là danh từ cả hai giống: il/la casinista.