TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

casinista

danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la casinista

casinista nghĩa là người gây rối.

Nghĩa của casinista

Danh từ · cả hai giống

  1. Người gây rối.

Dạng từ của casinista

Giống cái số nhiềucasiniste
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hellraiser; trouble maker

Câu hỏi thường gặp

casinista nghĩa là gì?

casinista (danh từ) nghĩa là người gây rối.

casinista là giống đực hay giống cái?

casinista là danh từ cả hai giống: il/la casinista.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.