TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cattolico

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/katˈtɔ.li.ko/ giọng máy của trình duyệt

cattolico nghĩa là công giáo.

Nghĩa của cattolico

Tính từ

  1. Công giáo.

Danh từ · giống đực

  1. Người công giáo.

Dạng từ của cattolico

Giống cái số ítcattolica
Giống đực số nhiềucattolici
Giống cái số nhiềucattoliche
So sánh nhấtcattolicissimo

Câu ví dụ với cattolico

  • La Chiesa cattolica non approva l'utilizzo dei preservativi. Giáo hội Công Giáo không chấp nhận việc sử dụng bao cao su. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2178321

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Catholic
  • Danh từ Catholic

Câu hỏi thường gặp

cattolico nghĩa là gì?

cattolico (tính từ, danh từ) nghĩa là công giáo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.