TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

censimento

danh từ giống đực
/t͡ʃen.siˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il censimento · số nhiều: i censimenti

censimento nghĩa là điều tra dân số, thống kê dân số.

Nghĩa của censimento

Danh từ · giống đực

  1. Điều tra dân số, thống kê dân số, kiểm kê dân số.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ census

Câu hỏi thường gặp

censimento nghĩa là gì?

censimento (danh từ) nghĩa là điều tra dân số, thống kê dân số.

censimento là giống đực hay giống cái?

censimento là danh từ giống đực: il censimento, số nhiều i censimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.