censo
danh từ giống đực
/ˈt͡ʃɛn.so/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il censo · số nhiều: i censi
censo nghĩa là điều tra dân số, thống kê dân số, kiểm kê dân số.
Nghĩa của censo
Danh từ · giống đực
- Điều tra dân số, thống kê dân số, kiểm kê dân số.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ census; wealth
Câu hỏi thường gặp
censo nghĩa là gì?
censo (danh từ) nghĩa là điều tra dân số, thống kê dân số, kiểm kê dân số.
censo là giống đực hay giống cái?
censo là danh từ giống đực: il censo, số nhiều i censi.