TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

centopiedi

danh từ giống đực
/ˌt͡ʃɛn.toˈpjɛ.di/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il centopiedi

centopiedi nghĩa là rết, rít.

Nghĩa của centopiedi

Danh từ · giống đực

  1. Rết, rít, tít.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ centipede

Câu hỏi thường gặp

centopiedi nghĩa là gì?

centopiedi (danh từ) nghĩa là rết, rít.

centopiedi là giống đực hay giống cái?

centopiedi là danh từ giống đực: il centopiedi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.