cerino
danh từ giống đực
/t͡ʃeˈri.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cerino · số nhiều: i cerini
cerino nghĩa là diêm.
Nghĩa của cerino
Danh từ · giống đực
- Diêm.
Dạng từ của cerino
| Giống cái | cerina |
| Giống cái số nhiều | cerine |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a wax match
- Tính từ synonym of cereo
Câu hỏi thường gặp
cerino nghĩa là gì?
cerino (danh từ) nghĩa là diêm.
cerino là giống đực hay giống cái?
cerino là danh từ giống đực: il cerino, số nhiều i cerini.