TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cerino

danh từ giống đực
/t͡ʃeˈri.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cerino · số nhiều: i cerini

cerino nghĩa là diêm.

Nghĩa của cerino

Danh từ · giống đực

  1. Diêm.

Dạng từ của cerino

Giống cáicerina
Giống cái số nhiềucerine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a wax match
  • Tính từ synonym of cereo

Câu hỏi thường gặp

cerino nghĩa là gì?

cerino (danh từ) nghĩa là diêm.

cerino là giống đực hay giống cái?

cerino là danh từ giống đực: il cerino, số nhiều i cerini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.