TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cerniera

danh từ giống cái
/t͡ʃerˈnjɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cerniera · số nhiều: le cerniere

cerniera nghĩa là bản lề.

Nghĩa của cerniera

Danh từ · giống cái

  1. Bản lề.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hinge, pivot; clasp; zip

Câu hỏi thường gặp

cerniera nghĩa là gì?

cerniera (danh từ) nghĩa là bản lề.

cerniera là giống đực hay giống cái?

cerniera là danh từ giống cái: la cerniera, số nhiều le cerniere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.