cinabro
danh từ giống đực
/t͡ʃiˈna.bro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cinabro · số nhiều: i cinabri
cinabro nghĩa là chu sa.
Nghĩa của cinabro
Danh từ · giống đực
- Chu sa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cinnabar
Câu hỏi thường gặp
cinabro nghĩa là gì?
cinabro (danh từ) nghĩa là chu sa.
cinabro là giống đực hay giống cái?
cinabro là danh từ giống đực: il cinabro, số nhiều i cinabri.