TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cinabro

danh từ giống đực
/t͡ʃiˈna.bro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cinabro · số nhiều: i cinabri

cinabro nghĩa là chu sa.

Nghĩa của cinabro

Danh từ · giống đực

  1. Chu sa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cinnabar

Câu hỏi thường gặp

cinabro nghĩa là gì?

cinabro (danh từ) nghĩa là chu sa.

cinabro là giống đực hay giống cái?

cinabro là danh từ giống đực: il cinabro, số nhiều i cinabri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.