TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cincischiare

/t͡ʃin.t͡ʃisˈkja.re/ giọng máy của trình duyệt

cincischiare nghĩa là tốn thì giờ.

Nghĩa của cincischiare

Động từ

  1. Tốn thì giờ.

Chia động từ cincischiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: cincischiatoDanh động từ: cincischiando

Hiện tại presente

  • io cincischio
  • tu cincischi
  • lui/lei cincischia
  • noi cincischiamo
  • voi cincischiate
  • loro cincischiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho cincischiato
  • tu hai cincischiato
  • lui/lei ha cincischiato
  • noi abbiamo cincischiato
  • voi avete cincischiato
  • loro hanno cincischiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io cincischiavo
  • tu cincischiavi
  • lui/lei cincischiava
  • noi cincischiavamo
  • voi cincischiavate
  • loro cincischiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io cincischiai
  • tu cincischiasti
  • lui/lei cincischiò
  • noi cincischiammo
  • voi cincischiaste
  • loro cincischiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io cincischierò
  • tu cincischierai
  • lui/lei cincischierà
  • noi cincischieremo
  • voi cincischierete
  • loro cincischieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io cincischierei
  • tu cincischieresti
  • lui/lei cincischierebbe
  • noi cincischieremmo
  • voi cincischiereste
  • loro cincischierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io cincischi
  • che tu cincischi
  • che lui/lei cincischi
  • che noi cincischiamo
  • che voi cincischiate
  • che loro cincischino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io cincischiassi
  • che tu cincischiassi
  • che lui/lei cincischiasse
  • che noi cincischiassimo
  • che voi cincischiaste
  • che loro cincischiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • cincischia! (tu)
  • cincischi! (lei)
  • cincischiamo! (noi)
  • cincischiate! (voi)
  • cincischino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to miscut; to crumple, to crease; to mispronounce, to misarticulate; to waste time, to idle

Câu hỏi thường gặp

cincischiare nghĩa là gì?

cincischiare (động từ) nghĩa là tốn thì giờ.

Chia động từ cincischiare ở thì hiện tại thế nào?

io cincischio, tu cincischi, lui/lei cincischia, noi cincischiamo, voi cincischiate, loro cincischiano. Phân từ quá khứ: cincischiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.